DANH SÁCH XÃ ĐẠT CHUẨN NÔNG THÔN MỚI SAU SẮP XẾP CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
(Cập nhật đến 2023)
|
TT |
Địa phương |
Tổng số xã |
Số xã đạt chuẩn NTM |
Tên cấp huyện |
Tên xã |
Quyết định phê duyệt |
Ghi chú |
|
Lạng Sơn |
200 |
98 |
|||||
|
1 |
Thành phố Lạng Sơn |
Xã Quảng Lạc |
1921/QĐ-UBND |
2016 |
|||
|
2 |
Thành phố Lạng Sơn |
Xã Mai Pha |
2021/QĐ-UBND |
2014 |
|||
|
3 |
Thành phố Lạng Sơn |
Xã Hoàng Đồng |
1195/QĐ-UBND |
2015 |
|||
|
4 |
Cao Lộc |
Xã Tân Thành |
2506/QĐ-UBND |
2019 |
|||
|
5 |
Cao Lộc |
Xã Hải Yến |
2447/QĐ-UBND |
2016 |
|||
|
6 |
Cao Lộc |
Xã Yên Trạch |
2543/QĐ-UBND |
2017 |
|||
|
7 |
Cao Lộc |
Xã Hồng Phong |
2733/QĐ-UBND |
2018 |
|||
|
8 |
Cao Lộc |
Xã Gia Cát |
2258/QĐ-UBND |
2015 |
|||
|
9 |
Cao Lộc |
Xã Hợp Thành |
131/QĐ-UBND |
2021 |
|||
|
10 |
Cao Lộc |
Xã Bảo Lâm |
253/QĐ-UBND |
2023 |
|||
|
11 |
Cao Lộc |
Xã Thụy Hùng |
522/QĐ-UBND |
2022 |
|||
|
12 |
Cao Lộc |
Xã Tân Liên |
2833/QĐ-UBND |
2020 |
|||
|
13 |
Cao Lộc |
Xã Xuất Lễ |
2841/QĐ-UBND |
2020 |
|||
|
14 |
Văn Lãng |
Xã Thanh Long |
42/QĐ-UBND |
2023 |
|||
|
15 |
Văn Lãng |
Xã Hoàng Việt |
2534/QĐ-UBND |
2020 |
|||
|
16 |
Văn Lãng |
Xã Tân Thanh |
2449/QĐ-UBND |
2016 |
|||
|
17 |
Văn Lãng |
Xã Tân Mỹ |
149/QĐ-UBND |
2021 |
|||
|
18 |
Văn Lãng |
Xã Hoàng Văn Thụ |
2440/QĐ-UBND |
2015 |
|||
|
19 |
Văn Lãng |
Xã Bắc Việt |
2612/QĐ-UBND |
2019 |
|||
|
20 |
Văn Lãng |
Xã Bắc Hùng |
2530/QĐ-UBND |
2020 |
|||
|
21 |
Văn Lãng |
Xã Trùng Khánh |
101/QĐ-UBND |
2022 |
|||
|
22 |
Tràng Định |
Xã Tri Phương |
2630/QĐ-UBND |
2016 |
|||
|
23 |
Tràng Định |
Xã Đại Đồng |
2438/QĐ-UBND |
2015 |
|||
|
24 |
Tràng Định |
Xã Chi Lăng |
2332/QĐ-UBND |
2017 |
|||
|
25 |
Tràng Định |
Xã Quốc Khánh |
507/QĐ-UBND |
2021 |
|||
|
26 |
Tràng Định |
Xã Quốc Việt |
102/QĐ-UBND |
2022 |
|||
|
27 |
Tràng Định |
Xã Hùng Sơn |
2703/QĐ-UBND |
2019 |
|||
|
28 |
Tràng Định |
Xã Cao Minh |
2702/QĐ-UBND |
2019 |
|||
|
29 |
Tràng Định |
Xã Kháng Chiến |
44/QĐ-UBND |
2023 |
|||
|
30 |
Tràng Định |
Xã Đội Cấn |
2839/QĐ-UBND |
2020 |
|||
|
31 |
Văn Quan |
Xã Yên Phúc |
2510/QĐ-UBND |
2019 |
|||
|
32 |
Văn Quan |
Xã Bình Phúc |
98/QĐ-UBND |
2022 |
|||
|
33 |
Văn Quan |
Xã Tân Đoàn |
2511/QĐ-UBND |
2019 |
|||
|
34 |
Văn Quan |
Xã Tràng Phái |
2448/QĐ-UBND |
2016 |
|||
|
35 |
Văn Quan |
Xã Điềm He |
139/QĐ-UBND |
2021 |
|||
|
36 |
Văn Quan |
Xã Liên Hội |
261/QĐ-UBND |
2023 |
|||
|
37 |
Văn Quan |
Xã Tú Xuyên |
2831/QĐ-UBND |
2020 |
|||
|
38 |
Văn Quan |
Xã Hữu Lễ |
1678/QĐ-UBND |
2020 |
|||
|
39 |
Bình Gia |
Xã Tân Văn |
2541/QĐ-UBND |
2017 |
|||
|
40 |
Bình Gia |
Xã Hoàng Văn Thụ |
2210/QĐ-UBND |
2017 |
|||
|
41 |
Bình Gia |
Xã Mông Ân |
2443/QĐ-UBND |
2018 |
|||
|
41 |
Bình Gia |
Xã Bình La |
2706/QĐ-UBND |
2019 |
|||
|
43 |
Bình Gia |
Xã Vĩnh Yên |
2532/QĐ-UBND |
2020 |
|||
|
44 |
Bình Gia |
Xã Hồng Thái |
2840/QĐ-UBND |
2020 |
|||
|
45 |
Bình Gia |
Xã Hồng Phong |
249/QĐ-UBND |
2023 |
|||
|
46 |
Bình Gia |
Xã Thiện Long |
134/QĐ-UBND |
2021 |
|||
|
47 |
Bình Gia |
Xã Thiện Hòa |
106/QĐ-UBND |
2022 |
|||
|
48 |
Bắc Sơn |
Xã Long Đống |
259/QĐ-UBND |
2023 |
|||
|
49 |
Bắc Sơn |
Xã Bắc Quỳnh |
705/QĐ-UBND |
2016 |
|||
|
50 |
Bắc Sơn |
Xã Hưng Vũ |
2512/QĐ-UBND |
2019 |
|||
|
51 |
Bắc Sơn |
Xã Chiêu Vũ |
46/QĐ-UBND |
2023 |
|||
|
52 |
Bắc Sơn |
Xã Vũ Lăng |
520/QĐ-UBND |
2022 |
|||
|
53 |
Bắc Sơn |
Xã Nhất Tiến |
2508/QĐ-UBND |
2019 |
|||
|
54 |
Bắc Sơn |
Xã Vũ Lễ |
506/QĐ-UBND |
2021 |
|||
|
55 |
Bắc Sơn |
Xã Vũ Sơn |
2444/QĐ-UBND |
2018 |
|||
|
56 |
Bắc Sơn |
Xã Chiến Thắng |
2542/QĐ-UBND |
2017 |
|||
|
57 |
Bắc Sơn |
Xã Đồng Ý |
2334/QĐ-UBND |
2017 |
|||
|
58 |
Bắc Sơn |
Xã Tân Hương |
50/QĐ-UBND |
2023 |
|||
|
59 |
Bắc Sơn |
Xã Tân Lập |
1679/QĐ-UBND |
2020 |
|||
|
60 |
Hữu Lũng |
Xã Đồng Tân |
2609/QĐ-UBND |
2017 |
|||
|
61 |
Hữu Lũng |
Xã Sơn Hà |
2734/QĐ-UBND |
2018 |
|||
|
62 |
Hữu Lũng |
Xã Minh Sơn |
2631/QĐ-UBND |
2016 |
|||
|
63 |
Hữu Lũng |
Xã Cai Kinh |
2707/QĐ-UBND |
2019 |
|||
|
64 |
Hữu Lũng |
Xã Hòa Lạc |
2832/QĐ-UBND |
2020 |
|||
|
65 |
Hữu Lũng |
Xã Hồ Sơn |
104/QĐ-UBND |
2022 |
|||
|
66 |
Hữu Lũng |
Xã Tân Thành |
2439/QĐ-UBND |
2015 |
|||
|
67 |
Hữu Lũng |
Xã Nhật Tiến |
2531/QĐ-UBND |
2020 |
|||
|
68 |
Hữu Lũng |
Xã Vân Nham |
2538/QĐ-UBND |
2017 |
|||
|
69 |
Hữu Lũng |
Xã Đồng Tiến |
45/QĐ-UBND |
2023 |
|||
|
70 |
Hữu Lũng |
Xã Yên Thịnh |
148/QĐ-UBND |
2021 |
|||
|
71 |
Chi Lăng |
Xã Chi Lăng |
2022/QĐ-UBND |
2014 |
|||
|
72 |
Chi Lăng |
Xã Mai Sao |
2446/QĐ-UBND |
2018 |
|||
|
73 |
Chi Lăng |
Xã Gia Lộc |
2509/QĐ-UBND |
2019 |
|||
|
74 |
Chi Lăng |
Xã Hòa Bình |
2632/QĐ-UBND |
2016 |
|||
|
75 |
Chi Lăng |
Xã Bằng Mạc |
2333/QĐ-UBND |
2017 |
|||
|
76 |
Chi Lăng |
Xã Vạn Linh |
2259/QĐ-UBND |
2015 |
|||
|
77 |
Chi Lăng |
Xã Y Tịch |
2842/QĐ-UBND |
2020 |
|||
|
78 |
Chi Lăng |
Xã Nhân Lý |
258/QĐ-UBND |
2023 |
|||
|
79 |
Chi Lăng |
Xã Quan Sơn |
147/QĐ-UBND |
2021 |
|||
|
80 |
Chi Lăng |
Xã Thượng Cường |
107/QĐ-UBND |
2022 |
|||
|
81 |
Lộc Bình |
Xã Khuất Xá |
2837/QĐ-UBND |
2020 |
|||
|
82 |
Lộc Bình |
Xã Yên Khoái |
2115/QĐ-UBND |
2016 |
|||
|
83 |
Lộc Bình |
Xã Tú Đoạn |
2704/QĐ-UBND |
2019 |
|||
|
84 |
Lộc Bình |
Xã Khánh Xuân |
150/QĐ-UBND |
2021 |
|||
|
85 |
Lộc Bình |
Xã Đồng Bục |
2445/QĐ-UBND |
2018 |
|||
|
86 |
Lộc Bình |
Xã Hữu Khánh |
2540/QĐ-UBND |
2017 |
|||
|
87 |
Lộc Bình |
Xã Tú Mịch |
2838/QĐ-UBND |
2020 |
|||
|
88 |
Lộc Bình |
Xã Tĩnh Bắc |
43/QĐ-UBND |
2023 |
|||
|
89 |
Lộc Bình |
Xã Tam Gia |
524/QĐ-UBND |
2022 |
|||
|
90 |
Đình Lập |
Xã Thái Bình |
140/QĐ-UBND |
2021 |
|||
|
91 |
Đình Lập |
Xã Lâm Ca |
41/QĐ-UBND |
2023 |
|||
|
92 |
Đình Lập |
Xã Cường Lợi |
2539/QĐ-UBND |
2017 |
|||
|
93 |
Đình Lập |
Xã Châu Sơn |
97/QĐ-UBND |
2022 |
|||
|
94 |
Đình Lập |
Xã Bắc Lãng |
2705/QĐ-UBND |
2019 |
|||
|
95 |
Đình Lập |
Xã Đình Lập |
2260/QĐ-UBND |
2015 |
|||
|
96 |
Đình Lập |
Xã Bính Xá |
2165/QĐ-UBND |
2018 |
|||
|
97 |
Đình Lập |
Xã Kiên Mộc |
2533/QĐ-UBND |
2020 |
|||
|
98 |
Đình Lập |
Xã Bắc Xa |
2732/QĐ-UBND |
2018 |
